He was jumping the gun when he gave up his job to start university. Now he has found out he can't get a grant.

23/50

He was jumping the gun when he gave up his job to start university. Now he has found out he can't get a grant.

shooting someone with his gun

finishing something too soon

doing something at the right time

doing something with enthusiasm

Giải thích

Đáp án:C

Kiến thức : Đồng nghĩa – trái nghĩa

Giải thích: A. dùng súng bắn ai đó                          B. hoàn thành việc gì đó quá sớm

                  C. làm điều gì đó vào đúng thời điểm   D. làm điều gì đó với sự nhiệt tình

Ta có thành ngữ “ jump the gun có nghĩa là hành động hấp tấp, không đúng lúc. >< doing something at the right time 

Tạm dịch: Anh ấy đã hấp tấp khi anh ấy từ bỏ công việc của mình để bắt đầu đại học. Bây giờ anh ấy đã phát hiện ra mình không thể nhận được một khoản trợ cấp.