He was holding a tiny bird in the ___ of his hand. A. thumb B. wrist C. palm D. fist
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích: palm of hand: lòng bàn tay
Dịch: Anh ta đang ôm một con chim nhỏ trong lòng bàn tay.
Đáp án: C
Giải thích: palm of hand: lòng bàn tay
Dịch: Anh ta đang ôm một con chim nhỏ trong lòng bàn tay.