He was gone …. (29) …. nearly three years when he …. (30) …., he was a national hero.
Giải thích
Chọn đáp án C
Giải thích: during: trong khoảng ( giới từ)
since + thời điểm (năm mấy, mấy giờ, hôm qua. )
for + khoảng thời gian (số lượng: mấy ngày, mấy tháng, mấy năm )
during + 1 danh từ chỉ khoảng thời gian