Bộ ôn tập Từ cùng trường nghĩa môn Tiếng anh có đáp án (Part 10)

He was arrested for obstruction/obstacle of a police officer in the execution of his duty.

177/234

He was arrested for obstruction/obstacle of a police officer in the execution of his duty.

0/3000 ký tự
Giải thích

Đáp án: obstruction

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

obstruction (n): cản trở

obstacle (n): khó khăn, trở ngại

Dựa vào nghĩa câu, chọn “obstruction”.

Dịch: Ông bị bắt vì tội cản trở cảnh sát thi hành nhiệm vụ.