He was appointed to the post. Right after his appointment, he fell
Giải thích
Chọn D
Kiến thức: Câu đảo ngữ
Giải thích:
Công thức: No sooner + had + S1 + Ved/ P2 + than + S2 + Ved/ V2…
= Hardly / Scarcely + had + S1 + Ved/ P2 + when/before + S2 + Ved/ V2…
Tạm dịch: Ông ấy được bổ nhiệm vào vị trí này. Ngay sau sự bổ nhiệm, ông ấy ngã bệnh.
= D. Ngay khi ông được bổ nhiệm vào vị trí này thì ông ấy ngã bệnh.
A. sai ngữ pháp: did he appointed => had he been appointed
B. Ngay khi ông bổ nhiệm vào vị trí này thì ông ấy ngã bệnh. => sai về nghĩa
C. Hardly had he appointed to the post when he fell ill. => sai về nghĩa