He was able to incorporate a multimedia slideshow into the lesson plan
Giải thích
Đáp án D
- incorporate = include: (v) kết hợp, bao gồm, gồm có
- propose: đề xuất
- determine: quyết định
- bestow: ban cho, dành cho
Tạm dịch: Anh ấy có thể kết hợp một slide đa phương tiện với bài giảng mặc dù trường thiếu dụng cụ bởi vì bạn anh ấy đã cho anh ấy mượn máy chiếu