He was a ___________ man and against all forms of violence. (peace)
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
peace (n): hoà bình
peaceable (adj): yêu hoà bình
Trước danh từ “man” ta cần 1 tính từ để bổ nghĩa.
Tạm dịch: Anh ấy là một người đàn ông yêu hoà bình và chống lại các dạng bạo lực.
Đáp án: peaceable