He tried to himself with everyone by paying then compliments.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. gratify (v): làm vừa lòng B. please (v): làm vừa lòng, làm hài lòng
C. ingratiate (v): lấy lòng D. commend (v): khen ngợi, giao phó
=> Cấu trúc: ingratiate oneself with sb: lấy lòng ai đó
Tạm dịch: Anh ấy cố gắng lấy lòng mọi người bằng cách khen họ.
Choose C.