He tried to do homework every day in order _____ the final exam.
Giải thích
D
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Cụm từ chỉ mục đích: in order (not) to: để mà (không)
Dịch nghĩa: Anh ấy cố gắng làm bài tập về nhà để không trượt kỳ thi cuối kỳ.
D
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Cụm từ chỉ mục đích: in order (not) to: để mà (không)
Dịch nghĩa: Anh ấy cố gắng làm bài tập về nhà để không trượt kỳ thi cuối kỳ.