He took a vow to abstain from smoking.
Giải thích
Chọn A
A. quit (v): bỏ, cai = abstain from
B. involve in: dính lứu tới
C. oppose to: chống lại
D. ban: cấm
Tạm dịch: Anh ta thề sẽ bỏ thuốc lá.
Chọn A
A. quit (v): bỏ, cai = abstain from
B. involve in: dính lứu tới
C. oppose to: chống lại
D. ban: cấm
Tạm dịch: Anh ta thề sẽ bỏ thuốc lá.