He / Sydney / been / has / to. He / Sydney / been / has / to.27/37He / Sydney / been / has / to.Nhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựGiải thíchĐáp án đúng là: He has been to Sydney. Dịch: Anh ấy đã đang đến Sydney rồi.