He suffered hearing loss from testing aircraft engines.
Giải thích
A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: hearing = ability to hear something: khả năng nghe gì đó
Dịch nghĩa: Ông bị mất thính lực do thử nghiệm động cơ máy bay.
A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: hearing = ability to hear something: khả năng nghe gì đó
Dịch nghĩa: Ông bị mất thính lực do thử nghiệm động cơ máy bay.