He suddenly saw Sue ________ the room. He pushed his way ________the crowd of
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích: “across”: qua, ngang qua, băng qua,… , “through”: vượt qua, xuyên qua
Dịch: Anh ấy chợt nhìn thấy Sue ở bên kia phòng. Anh ấy lách qua đám đông để đến bên cô ấy.