He started studying physics five years ago.
Giải thích
Kiến thức: Cấu trúc về bắt đầu làm một việc
Giải thích
S + began / started + to V/ V-ing + time + ago
= S + have/has + P2 / been Ving+ for / since + time
Tạm dịch: Anh ta bắt đầu nghiên cứu vật lý cách đây năm năm.
A. Anh ấy đã không nghiên cứu vật lý khoảng 5 năm nay. => sai nghĩa
B. Anh ấy đã nghiên cứu vật lý khoảng 5 năm nay. => đúng
C. sai ngữ pháp: did he start => that he started
D. sai ngữ pháp: has studied => studied
Chọn B