He speaks so quietly that I could HARD understand what he is saying.
Giải thích
Đáp án. hardly
Giải thích:
Chỗ trống cần điền phải là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ understand (hiểu). Trạng từ phù hợp với nghĩa của câu phái sinh từ tính từ hard (khó) là hardly (gần như không).
Dịch nghĩa: Anh ấy nói nhỏ tới nỗi tôi gần như không hiểu anh ấy đang nói gì.