He ________ several medals before he was chosen for the national team. A. has won B. had won C. won D. had been winning
Giải thích
B
Ta có: mốc quá khứ “before he was chosen”
→ Hành động xảy ra trước một quá khứ khác
→ Dùng thì quá khứ hoàn thành: had + V3/ed
→ He had won several medals before he was chosen for the national team.
Dịch: Anh ấy đã giành được vài huy chương trước khi được chọn vào đội tuyển quốc gia.