He sank into deep despair when he lost his job.

21/50

He sank into deep despair when he lost his job.

became very enjoyable

became very unhappy

was delighted

burst into tears

Giải thích

Đáp án B

Kiến thức : Đồng nghĩa – trái nghĩa

Giải thích:

     Sink into deep despair (idm): trở nên không vui, không hạnh phúc

Xét các đáp án:

A. trở nên rất hào hứng

B. trở nên rất không vui, không hạnh phúc

C. rất vui vẻ

D. bật khóc

=> Sink into deep despair ~ Become very unhappy

Tạm dịch: Anh ấy đã chẳng vui chút nào khi anh bị mất việc.