Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 21)

He owed his success not to privilege but to self-education and a driving desire for. A. achieve B. achiever C. achievement D. achievable

92/134

He owed his success not to privilege but to self-education and a driving desire for _______.

achieve

achiever

achievement

achievable

Giải thích

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: cần danh từ đứng sau giới từ “for” làm tân ngữ

- Achieve (v): đạt được

- Achiever (n): người thành công

- Achievement (n): sự thành công

- Achievable (a): có thể đạt được

Dịch: Thành công của anh ấy không phải do đặc ân nào mà là do tự học và ước muốn chinh phục thành công.