He never thought of telling her. (OCCURRED) => ____________________________.
Giải thích
Đáp án: It never occurred to him to tell her.
Giải thích: occur to sb to V-inf: nghĩ đến điều gì
Dịch: Anh chưa bao giờ nghĩ đến việc nói với cô.
Đáp án: It never occurred to him to tell her.
Giải thích: occur to sb to V-inf: nghĩ đến điều gì
Dịch: Anh chưa bao giờ nghĩ đến việc nói với cô.