Đề thi Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 4)

He may seem friendly. He’s not to be trusted

30/40

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

He may seem friendly. He’s not to be trusted.

However he seems friendly, he’s not to be trusted.

Friendly may he seem, he’s not to be trusted.

No matter friendly he seems, he’s not to be trusted.

Friendly though he may seem, he’s not to be trusted.

Giải thích

Đáp án: D

Dịch:

Anh ấy có vẻ thân thiện. Anh ấy không đáng tin cậy.

A. Tuy nhiên, anh ấy có vẻ thân thiện, anh ấy không đáng tin cậy.

B. Anh ấy có vẻ thân thiện, anh ấy không đáng tin cậy.

C. Cho dù anh ta có vẻ thân thiện, anh ta không đáng tin cậy.

D. Thân thiện dù anh ấy có vẻ thân thiện nhưng anh ấy không đáng tin cậy.