He / map / during / drawing / geography / a / his / class. / is => ________________________________________
Giải thích
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn dạng khẳng định
Giải thích:
Câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn: S số ít + is + V_ing
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Đáp án: He is drawing a map during his geography class.
(Anh ấy đang vẽ một bản đồ trong giờ học địa lý của mình.)