He made (A) it clear (B) once more that the missed (C) books were to be
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sửa: to be received: sẽ được nhận => to be sent: sẽ được gửi
Tạm dịch: Anh ấy nói rõ một lần nữa rằng những quyển sách đã thất lạc sẽ được gửi đi và đem đến cho anh ấy.
Chọn D