He lost his __________, so he had to contact the embassy. He needs it to fly back to his home country.
Giải thích
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. ticket (n): vé
B. passport (n): hộ chiếu
C. baggage (n): hành lý
D. boarding (n): sự lên máy bay
He lost his ticket, so he had to contact the embassy. He needs it to fly back to his home country.
Tạm dịch: Anh ấy đã làm mất vé nên phải liên lạc với đại sứ quán. Anh ấy cần nó để bay về quê hương của mình.
Đáp án: B