Bộ 15 Đề thi học kì 1 Tiếng anh mới 11 có đáp án - Đề 9

He is working for a big company which provides him with a ________ income.

19/50

He is working for a big company which provides him with a ________ income.

stable

table

stabled

capable

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

stable (a): ổn định, bền vững                                  table (n): cái bàn

stabled (quá khứ của stable): giữ cái gì trật tự        capable (a): có năng lực, khả năng

Tạm dịch: Anh ấy đang làm việc cho một công ty lớn cho anh một thu nhập ổn định.

Đáp án:A