He is very keen English, but he is not good listening.
Giải thích
Phương pháp giải:
Kiến thức: Giới từ
Giải chi tiết:
be keen on sth: say mê cái gì
be good at sth/ V_ing: giỏi việc gì
Tạm dịch: Anh ấy rất say mê tiếng Anh, nhưng anh ấy không giỏi việc nghe.