Bộ 20 đề kiểm tra Tiếng Anh thi vào 10 có đáp án - Đề 15

He is trying to stop smoking. A. give off B. give up

19/40

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

He is trying to stop smoking.

give off

give up

give in

give away

Giải thích

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ đồng nghĩa

stop (v): dừng lại

Xét các đáp án:

A. give off something: tỏa ra (mùi, hương, nhiệt,…)

B. give up something: từ bỏ cái gì

C. give in something: giao nộp cái gì

D. give away something: tặng cái gì

→ stop = give up

Dịch: Anh ấy đang cố gắng bỏ thuốc lá.