He is thinking of (leave) ______ his job.Đoạn văn69/71He is thinking of (leave) ______ his job.Nhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựGiải thíchĐáp án: leaving Giải thích: thinking of Ving: nghĩ về việc gì Dịch: Anh ấy nghĩ tới việc bỏ việc.