He is so lazy. He ______ cleans his own room.
Giải thích
Kiến thức: Trạng từ chỉ tần suất
Giải thích:
A. always: luôn luôn
B. never: không bao giờ
C. usually: thường xuyên
D. regularly: thường xuyên, định kỳ
Tạm dịch: Anh ấy rất là lười biếng. Anh ấy không bao giờ dọn dẹp phòng riêng của bản han.
Chọn B.