300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 9)

He is negligent .............. his duties.

7/10

He is negligent .............. his duties.

to

of

for

with

Giải thích

Chọn đáp án B

Giải thích

To be negligent of sth: (thành ngữ): không chú ý đến việc gì, lãng bỏ(bổn phận);

to be negligent in one's work: cẩu thả trong công việc