300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 20)

He is negligent .............. his duties.

10/10

He is negligent .............. his duties.

to

for

with

of

Giải thích

Chọn đáp án D

Giải thích

To be negligent of sth: (thành ngữ): không chú ý đến việc gì, lãng bỏ(bổn phận);

to be negligent in one's work: cẩu thả trong công việc