He is _______ he has bought a lot of house in this area.
Giải thích
Kiến thức: Cấu trúc “so... that”
Giải thích:
Công thức với “so/ such...that”:
- S + be + so adj + that + S + V = So + adj + be + (a/an + danh từ) + S + that +S + V
- S + V/ be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V = S + be/ V + so adj + (a/an) + N + that + S + V
= Such + (a/an) + adj + N + trợ động từ/ be + S + that + S + V
Tạm dịch: Ông ấy quá giàu có đến nỗi mà đã mua nhiều nhà ở khu này.
Chọn A