Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 11 có đáp án (Đề 1)

He is for his elderly parents

12/35

He is ............................ for his elderly parents.

paying attention

looking

caring

taking care

Giải thích

Đáp án C

Care for sb: chăm sóc cho ai

Các cấu trúc khác:

Pay attention to: chú ý đến

Look for: tìm kiếm

Take care of: chăm sóc

Dịch: anh ấy chăm sóc cho bố mẹ già.