He is cognizant _______ the risks involved.
Giải thích
Đáp án A
Hướng dẫn giải
(of): “Cognizant of” là cụm từ cố định, có nghĩa là nhận thức rõ về điều gì đó. Anh ấy nhận thức rõ những rủi ro liên quan.
Đáp án A
Hướng dẫn giải
(of): “Cognizant of” là cụm từ cố định, có nghĩa là nhận thức rõ về điều gì đó. Anh ấy nhận thức rõ những rủi ro liên quan.