He is a great sport ________. He rarely misses any sport games although he was busy.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. player (n): người chơi B. enthusiast (n): người nhiệt tình
C. energy (n): năng lượng D. programmer (n): người lập trình
Tạm dịch: Anh ấy là một người chơi thể thao tuyệt vời. Anh ấy hiếm khi lỡ bất kì cuộc đấu nào mặc dù anh ấy bận.
Chọn A