He has read a lot of books and __________ a lot of knowledge
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. acquire → acquired (v): thu được, có được
B. achieve → achieved (v): có được thành quả
C. understand → understood (v): hiểu
D. win → won (v): chiến thắng
Để diễn đạt có được kiến thức, ta dùng: acquire knowledge
Dịch: Anh ấy đã đọc rất nhiều sách và có được nhiều kiến thức.