ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Từ vựng cơ bản và nâng cao

He has all the right ____ for the job.

19/27

He has all the right ____ for the job.

certificates

degrees

diplomas

qualifications

Giải thích

certificates (n) chứng chỉ (của trung tâm, học viên)

degrees : bằng (của đại học)

diplomas : bằng (của trường THPT)

qualifications: năng lực, trình độ

=>He has all the right qualifications for the job.

Tạm dịch: Anh ấy có tất cả các bằng cấp phù hợp cho công việc.

Đáp án cần chọn là: D