He got off the bus and stood uncertainly on the street. A. hesitantly B. mysteriously
Giải thích
Đáp án đúng: A
Giải thích: uncertainly = hesitantly (adv): không chắc chắn, loạng choạng
Dịch: Anh xuống xe và đứng loạng choạng trên đường phố.
Đáp án đúng: A
Giải thích: uncertainly = hesitantly (adv): không chắc chắn, loạng choạng
Dịch: Anh xuống xe và đứng loạng choạng trên đường phố.