Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Tìm Câu đồng nghĩa Mức độ thông hiểu có đáp án - Phần 1

He expected us to offer him the job.

29/50

He expected us to offer him the job.

We were expected to be offered him a job.

He expected to be offered the job.

He is expected that we should offer him the job.

He was offered the job without expectation.

Giải thích

Kiến thức: Câu bị động

Giải thích: Cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + Ved/ V3

Tạm dịch: Anh ta mong chúng tôi sẽcho anh ta công việc.

A. Chúng tôi được mong đợi sẽ được cho anh ta một công việc. => sai nghĩa

B. Anh ta mong đợi sẽ được cho một công việc. => đúng

C. Anh ta được mong đợi rằng chúng ta nên cho anh ta công việc. => sai nghĩa

D. Anh ta được cho công việc mà không cần mong đợi. => sai nghĩa

Chọn B