He does not know much about the project but he is very
Giải thích
Đáp án: A, chỗ cần điền là một tính từ
A. enthusiastic (adj): nhiệt tình
B. enthusiast (n): người nhiệt tình
C. enthusiasm (n): sự nhiệt tình
D. enthusiastically (adv): một cách nhiệt tình
DỊch: Anh ấy không biết nhiều về dự án ấy nhưng anh rất nhiệt tình