He definitely has the ______________ to become a professional tennis player. (ABLE)
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Dấu hiệu: Sau mạo từ “the” cần một danh từ/ cụm danh từ.
able (a): có khả năng
ability (n): khả năng
Tạm dịch: Anh ấy chắc chắn có khả năng trở thành một vận động viên tennis chuyên nghiệp.
Đáp án: ability