15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 56)

He decided to buy some chocolate kept in an ________ container for his father. A. air tighted B. tight-air C. tight aired D. airtight

66/300

He decided to buy some chocolate kept in an ________ container for his father.

air tighted

tight-air

tight aired

airtight

Giải thích

Đáp án D.

- airtight (adj): không cho phép không khí vào hoặc ra

Tạm dịch: Anh ấy quyết định mua một số ít sôcôla được bảo quản trong một cái hộp kín khí.