He can't stand ________ in long lines at the grocery store. A. to wait B. waiting C. wait D. waited
Giải thích
B
Ta có: can’t stand + V-ing: không thể chịu được...
→ He can't stand waiting in long lines at the grocery store.
Dịch: Anh ấy không chịu nổi việc xếp hàng dài ở siêu thị.