He bowed to us with elaborate___________. (courteous)
Giải thích
Đáp án: courtesy
Giải thích: sau tính từ cần 1 danh từ -> courtesy: lịch sự
Dịch: Anh ấy cúi chào chúng tôi một cách lịch sự.
Đáp án: courtesy
Giải thích: sau tính từ cần 1 danh từ -> courtesy: lịch sự
Dịch: Anh ấy cúi chào chúng tôi một cách lịch sự.