He bought three shirts; one for him and ______ for his children
Giải thích
Kiến thức: others = other + danh từ, mang nghĩa: những cái khác
Giải thích:
the other + danh từ đếm được số ít, mang nghĩa: cái còn lại, người còn lại
another: một cái khác, một người khác
the others = the other + danh từ đếm được số nhiều. Nghĩa: những cái còn lại, những người còn lại
Tạm dịch: Anh mua ba cái áo; Một cái cho anh và những cái khác cho con của anh.
Chọn D