He (be) _____ at his computer for seven hours.
Giải thích
Đáp án: has been
Giải thích: for seven hours => thì hiện tại hoàn thành/hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Dịch: Anh ấy đã ở trước máy tính được 7 tiếng rồi.
Đáp án: has been
Giải thích: for seven hours => thì hiện tại hoàn thành/hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Dịch: Anh ấy đã ở trước máy tính được 7 tiếng rồi.