He always _____ books after dinner. A. reads B. read C. is reading D. will read
Giải thích
A
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: trạng từ chỉ tần suất “always” => chia thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn: I/ You/ We/ They + V_infinitive
He/ She/ It + V_s/es
Diễn tả một việc làm thường xuyên xảy ra ở hiện tại
Tạm dịch: Anh ấy luôn luôn đọc sách sau bữa tối.
Chọn A.