Hãy tính toán chi phí cho mạng ở lên trong lớp học của em (giá thiết bị, vật liệu tính theo giá thị trường).
Giải thích
STT | Tên thiết bị, vật liệu | Thông số kĩ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VNĐ) | Thành tiền (VNĐ) |
1 | Aptomat | 20 A - 250 V | cái | 1 | 67.000 đ | 67.000 đ |
2 | 10 A - 250 V | cái | 1 | 60.000 đ | 60.000 đ | |
3 | Bóng đèn LED | 250 V - 12 W | cái | 12 | 70.000 đ | 840.000 đ |
4 | Ổ cắm điện | 20 A - 250 V | cái | 2 | 50.000 đ | 100.000 đ |
5 | Công tắc | 6 A - 250 V | cái | 10 | 27.000 đ | 270.000 đ |
6 | Dây dẫn điện | 2 × 4,0 mm2 | m | 15 | 24.500 đ | 367.500 đ |
7 | 2 × 1,5 mm2 | m | 15 | 9.800 đ | 147.000 đ | |
Tổng chi phí | 1.851.500 đ | |||||