Bài 19: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

Hãy tìm thể tích khí ở đktc của: 0,25 mol CO2 0,25 mol O2 21g N2

3/8

Hãy tìm thể tích khí ở đktc của:

0,25 mol CO2

0,25 mol O2

21g N2

8,8g CO2

9.1023 phân tử H2

0,3.1023 phân tử CO

0/3000 ký tự
Giải thích

VCO2=nCO2 . 22,4 = 0,25.22,4 = 5,6 (l)

VO2=nO2.22,4 = 0,25.22,4 = 5,6 (l)

nN2=Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8= 0,75(mol)

→VN2=nN2.22,4 = 0,75.22,4= 16,8 (l)

nCO2=Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8= 0,2 (mol)

→VCO2=nCO2. 22,4 = 0,2.22,4 = 4,48 (l)

nH2=Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8=1,5(mol)

→VH2=nH2. 22,4 = 1,5. 22,4 = 33,6 (l)

nCO=Giải sách bài tập Hóa 8 | Giải bài tập Sách bài tập Hóa 8= 0,05(mol)

→VCO=nCO. 22,4 = 0,05. 22,4 = 1,12 (l)