Hãy tìm hiểu và viết các phương trình hoá học để điều chế một số loại
Giải thích
Phân đạm (N) | |
Phân urea \({(N{H_2})_2}CO\) | |
Phân ammonium sulfate | \(2N{H_3} + {H_2}S{O_4} \to {(N{H_4})_2}S{O_4}\) |
Phân ammonium nitrate | \(N{H_3} + HN{O_3} \to N{H_4}N{O_3}\) |
Phân lân (P) | |
Superphosphate đơn | \(C{a_3}{(P{O_4})_2} + 2{H_2}S{O_4} \to Ca{({H_2}P{O_4})_2} + 2CaS{O_4}\) |
Superphosphate kép | \(C{a_3}{(P{O_4})_2} + 3{H_2}S{O_4} \to 3CaS{O_4} + 2{H_3}P{O_4}\) \(C{a_3}{(P{O_4})_2} + 4{H_3}P{O_4} \to 3Ca{({H_2}P{O_4})_2}\) |
Phân kali (K) | |
Potassium sulfate | \(2KCl + {H_2}S{O_4} \to {K_2}S{O_4} + 2HCl\) |
Phân phức hợp | |
Phân ammophos | \(\begin{array}{l}N{H_3} + {H_3}P{O_4} \to N{H_4}{H_2}P{O_4}\\2N{H_3} + {H_3}P{O_4} \to {(N{H_4})_2}HP{O_4}\end{array}\) |