Hãy tìm hiểu thành phần dân tộc nơi em sinh sống (phường/xã/ thị trấn) và hoàn thành nội dung theo bảng dưới đây:
Giải thích
(*) Tham khảo
Thành phần dân tộc ở thành phố Hà Nội (năm 2019)
STT | Dân tộc | Số dân | Ngữ hệ | Hoạt động sản xuất chính | Hoạt động văn hoá chính |
1 | Kinh | Hơn 7.8 triệu người | Nam Á | Nông nghiệp, Công – thương nghiệp | ….. |
2 | Mường | Hơn 62 nghìn người | Nam Á | Nông nghiệp | ….. |
3 | Tày | Hơn 19 nghìn người | Thái – Kađai | Nông nghiệp | ….. |
4 | Thái | Hơn 7 nghìn người | Thái – Kađai | Nông nghiệp | ….. |
5 | Nùng | Hơn 6 nghìn người | Thái – Kađai | Nông nghiệp | ….. |
… | … | … | … | … | ….. |